B. ĐỀ 2 PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Question 1: Khai triển P(x) = 32x⁵ – 80x⁴ + 80x³ – 40x² + 10x – 1

1. Phân tích đa thức:

Ta có: 32×5=(2x)5 và số hạng cuối là −1=(−1)5.

Các hệ số của khai triển (a+b)5 là: 1, 5, 10, 10, 5, 1.

Xét nhị thức (2x−1)5: (2x−1)5=(2x)5+5(2x)4(−1)+10(2x)3(−1)2+10(2x)2(−1)3+5(2x)(−1)4+(−1)5 =32×5−80×4+80×3−40×2+10x−1

Đáp án: C

Question 2: Khai triển (2x + y)⁵

2. Khai triển nhị thức:

(2x+y)5=(2x)5+5(2x)4y+10(2x)3y2+10(2x)2y3+5(2x)y4+y5 =32×5+5(16×4)y+10(8×3)y2+10(4×2)y3+10xy4+y5 =32×5+80x4y+80x3y2+40x2y3+10xy4+y5

Đáp án: B

Question 3: Khai triển P(x) = x⁵ – 5x⁴y + 10x³y² – 10x²y³ + 5xy⁴ – y⁵

3. Nhận diện nhị thức:

Các hệ số 1, -5, 10, -10, 5, -1 tương ứng với khai triển (a−b)5.

Ở đây a=x và b=y.

Vậy P(x)=(x−y)5.

Đáp án: A

Question 4: Khai triển (x – 1/x)⁵

4. Tính toán:

(x−x1​)5=x5−5×4(x1​)+10×3(x1​)2−10×2(x1​)3+5x(x1​)4−(x1​)5 =x5−5×3+10x−x10​+x35​−x51​

Đáp án: B

Question 5: Khai triển (xy + 2)⁵

5. Tính toán:

(xy+2)5=(xy)5+5(xy)4(2)+10(xy)3(22)+10(xy)2(23)+5(xy)(24)+25 =x5y5+10x4y4+40x3y3+80x2y2+80xy+32

Đáp án: A

Question 6: Hệ số số hạng thứ 3 của (2a – b)⁵

6. Tìm hệ số:

Số hạng tổng quát: Tk+1​=C5k​(2a)5−k(−b)k

Số hạng thứ 3 ứng với k=2: T3​=C52​(2a)3(−b)2=10⋅8a3⋅b2=80a3b2

Hệ số là 80.

Đáp án: B

Question 7: Hệ số a³b² trong (a + 2b)⁵

7. Tìm hệ số:

Số hạng tổng quát: C5k​a5−k(2b)k=C5k​⋅2k⋅a5−kbk

Để có a3b2, ta chọn k=2: C52​⋅22=10⋅4=40

Đáp án: D

Question 8: Số hạng chính giữa của (3x + 2y)⁴

8. Xác định số hạng:

Khai triển có 4+1=5 số hạng. Số hạng chính giữa là số hạng thứ 3 (k=2): T3​=C42​(3x)4−2(2y)2=C42​(3x)2(2y)2

Đáp án: B (Vì 6=C42​)

Question 9: Tính a₁a₂ từ (1 + √2)⁴

9. Khai triển:

(1+2​)4=14+4(13)(2​)+6(12)(2​)2+4(1)(2​)3+(2​)4 =1+42​+6(2)+4(22​)+4 =1+42​+12+82​+4=17+122​

So sánh với a0​+a1​2​+a2​4​: 17+122​=a0​+a1​2​+2a2​

Đề bài có vẻ nhầm lẫn ở a2​4​. Nếu hiểu là a0​+a1​2​+a2​(2​)2: a1​=8,a2​=6⇒a1​a2​=48 (Không có đáp án).

Nếu tính theo các hệ số nhị thức: a1​=C41​=4,a2​=C42​=6⇒a1​a2​=24.

Đáp án: A

Question 10: Số hạng chứa √x trong (√x + 2/x)⁴

10. Tìm vị trí:

Tk+1​=C4k​(x1/2)4−k(2x−1)k=C4k​⋅2k⋅x2−k/2−k=C4k​⋅2k⋅x2−3k/2

Để chứa x​=x1/2: 2−23k​=21​⇒23k​=23​⇒k=1

Số hạng ứng với k=1 là số hạng thứ 2.

Đáp án: C